Xem Nhiều 5/2022 # Giá Bạc Kim Chung Hôm Nay Mới Nhất # Top Trend

Xem 90,585

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Bạc Kim Chung Hôm Nay mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Cangngamcangyeu.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Bạc Kim Chung Hôm Nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 90,585 lượt xem.


Giá bạc nguyên chất 99.9 (bạc ta / bạc nõn / bạc bi / bạc thỏi) hôm nay

Giá bạc 999, bạc Ý, bạc Thái hôm nay bao nhiêu tiền 1 kilogram, 1 gram, 1 lượng, 1 chỉ? Theo khảo sát vào lúc 08:23 ngày 18/05/2022, thị trường bạc trong nước được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Giá bạc hôm nay tại Hà Nội

Cập nhật lúc 08:23 - 18/05/2022
Đơn vị tínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 kg16,545,00017,684,000
1 ounce469,056501,347
1 gram16,54517,684
1 lượng (1 cây)620,500663,100
1 chỉ62,05066,310
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95062,995629,945
Bạc 92561,337613,368
Bạc 75049,733497,325
  • 1 kg bạc mua vào 16,545,000 đồng và bán ra 17,684,000 đồng
  • 1 ounce bạc mua vào 469,056 đồng và bán ra 501,347 đồng
  • 1 gram bạc mua vào 16,545 đồng và bán ra 17,684 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc mua vào 620,500 đồng và bán ra 663,100 đồng
  • 1 chỉ bạc mua vào 62,050 đồng và bán ra 66,310 đồng
  • Giá bạc 950: 62,995 đồng/chỉ, 629,945 đồng/lượng
  • Giá bạc 925: 61,337 đồng/chỉ, 613,368 đồng/lượng
  • Giá bạc 750: 49,733 đồng/chỉ, 497,325 đồng/lượng

Giá bạc hiện nay tại Tp Hồ Chí Minh

Cập nhật lúc 08:23 - 18/05/2022
Đơn vị tínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 kg16,581,00017,700,000
1 ounce470,076501,800
1 gram16,58117,700
1 lượng (1 cây)621,800663,700
1 chỉ62,18066,370
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95063,052630,515
Bạc 92561,392613,923
Bạc 75049,778497,775
  • 1 kg bạc mua vào 16,581,000 đồng và bán ra 17,700,000 đồng
  • 1 ounce bạc mua vào 470,076 đồng và bán ra 501,800 đồng
  • 1 gram bạc mua vào 16,581 đồng và bán ra 17,700 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc mua vào 621,800 đồng và bán ra 663,700 đồng
  • 1 chỉ bạc mua vào 62,180 đồng và bán ra 66,370 đồng
  • Giá bạc 950: 63,052 đồng/chỉ, 630,515 đồng/lượng
  • Giá bạc 925: 61,392 đồng/chỉ, 613,923 đồng/lượng
  • Giá bạc 750: 49,778 đồng/chỉ, 497,775 đồng/lượng

Giá bạc trong dịch trong 24h ngày hôm nay

  • 1 kg bạc giá 16,090,443 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,066,371 - 16,122,020 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 500,469 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 499,720 - 501,451 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 16,090 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,066 - 16,122 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 603,375 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 602,475 - 604,575 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 60,338 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 60,248 - 60,458 đồng/chỉ

★ ★ ★ ★ ★

Lịch sử giao dịch bạc trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạc giao dịch 16,712,000 đồng/kg, 519,804 đồng/ounce, 16,712 đồng/gram, 626,700 đồng/lượng, 62,670 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạc giao dịch 16,658,000 đồng/kg, 518,111 đồng/ounce, 16,658 đồng/gram, 624,675 đồng/lượng, 62,468 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạc giao dịch 16,961,000 đồng/kg, 527,547 đồng/ounce, 16,961 đồng/gram, 636,038 đồng/lượng, 63,604 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạc giao dịch 16,614,000 đồng/kg, 516,755 đồng/ounce, 16,614 đồng/gram, 623,025 đồng/lượng, 62,303 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạc giao dịch 16,508,000 đồng/kg, 513,450 đồng/ounce, 16,508 đồng/gram, 619,050 đồng/lượng, 61,905 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạc giao dịch 16,071,000 đồng/kg, 499,871 đồng/ounce, 16,071 đồng/gram, 602,663 đồng/lượng, 60,266 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạc giao dịch 15,688,000 đồng/kg, 487,957 đồng/ounce, 15,688 đồng/gram, 588,300 đồng/lượng, 58,830 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạc giao dịch 15,984,000 đồng/kg, 497,152 đồng/ounce, 15,984 đồng/gram, 599,400 đồng/lượng, 59,940 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạc giao dịch 15,357,000 đồng/kg, 477,644 đồng/ounce, 15,357 đồng/gram, 575,888 đồng/lượng, 57,589 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạc giao dịch 15,675,000 đồng/kg, 487,538 đồng/ounce, 15,675 đồng/gram, 587,813 đồng/lượng, 58,781 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạc giao dịch 16,041,000 đồng/kg, 498,925 đồng/ounce, 16,041 đồng/gram, 601,538 đồng/lượng, 60,154 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạc giao dịch 16,085,000 đồng/kg, 500,295 đồng/ounce, 16,085 đồng/gram, 603,188 đồng/lượng, 60,319 đồng/chỉ

Trên đây là bảng giá bạc nguyên liệu, bạc giá sỉ. Đối với sản phẩm bạc trang sức của các thương hiệu như SJC, PNJ ... bạn cần đến cửa hàng gần nhất để cập nhật giá chính xác nhất.

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 08:23 ngày 18/05 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau:

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 18/5

  • 1 kg bạch kim giá 710,480,615 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 708,017,580 - 712,006,053 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 22,098,417 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 22,021,808 - 22,145,864 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 710,481 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 708,018 - 712,006 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 26,643,038 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 26,550,675 - 26,700,225 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,664,304 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 2,655,068 - 2,670,023 đồng/chỉ

Lịch sử giao dịch bạch kim trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạch kim giao dịch 692,892,000 đồng/kg, 21,551,341 đồng/ounce, 692,892 đồng/gram, 25,983,450 đồng/lượng, 2,598,345 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạch kim giao dịch 713,436,000 đồng/kg, 22,190,339 đồng/ounce, 713,436 đồng/gram, 26,753,850 đồng/lượng, 2,675,385 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạch kim giao dịch 736,159,000 đồng/kg, 22,897,099 đồng/ounce, 736,159 đồng/gram, 27,605,963 đồng/lượng, 2,760,596 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạch kim giao dịch 726,767,000 đồng/kg, 22,604,965 đồng/ounce, 726,767 đồng/gram, 27,253,763 đồng/lượng, 2,725,376 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạch kim giao dịch 711,001,000 đồng/kg, 22,114,612 đồng/ounce, 711,001 đồng/gram, 26,662,538 đồng/lượng, 2,666,254 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạch kim giao dịch 707,485,000 đồng/kg, 22,005,244 đồng/ounce, 707,485 đồng/gram, 26,530,688 đồng/lượng, 2,653,069 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạch kim giao dịch 712,589,000 đồng/kg, 22,163,986 đồng/ounce, 712,589 đồng/gram, 26,722,088 đồng/lượng, 2,672,209 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạch kim giao dịch 737,234,000 đồng/kg, 22,930,552 đồng/ounce, 737,234 đồng/gram, 27,646,275 đồng/lượng, 2,764,628 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạch kim giao dịch 702,995,000 đồng/kg, 21,865,602 đồng/ounce, 702,995 đồng/gram, 26,362,313 đồng/lượng, 2,636,231 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạch kim giao dịch 701,647,000 đồng/kg, 21,823,647 đồng/ounce, 701,647 đồng/gram, 26,311,763 đồng/lượng, 2,631,176 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạch kim giao dịch 703,222,000 đồng/kg, 21,872,664 đồng/ounce, 703,222 đồng/gram, 26,370,825 đồng/lượng, 2,637,083 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạch kim giao dịch 709,696,000 đồng/kg, 22,074,023 đồng/ounce, 709,696 đồng/gram, 26,613,600 đồng/lượng, 2,661,360 đồng/chỉ

Tham khảo: Giá vàng hôm nay 18/5

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 06:29 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 68,250,000 69,250,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 68,250,000 69,270,000
SJC Đà Nẵng 68,250,000 69,270,000
SJC Khánh Hòa 68,250,000 69,270,000
SJC Cà Mau 68,250,000 69,270,000
SJC Huế 68,220,000 69,280,000
SJC Bình Phước 68,230,000 69,270,000
SJC Đồng Nai 68,250,000 69,250,000
SJC Cần Thơ 68,250,000 69,250,000
SJC Quãng Ngãi 68,250,000 69,250,000
SJC An Giang 68,270,000 69,300,000
SJC Bạc Liêu 68,250,000 69,270,000
SJC Quy Nhơn 68,230,000 69,270,000
SJC Ninh Thuận 68,230,000 69,270,000
SJC Quảng Ninh 68,230,000 69,270,000
SJC Quảng Nam 68,230,000 69,270,000
SJC Bình Dương 68,250,000 69,270,000
SJC Đồng Tháp 68,250,000 69,270,000
SJC Sóc Trăng 68,250,000 69,270,000
SJC Kiên Giang 68,250,000 69,270,000
SJC Đắk Lắk 68,220,000 69,280,000
SJC Quảng Bình 68,230,000 69,270,000
SJC Phú Yên 68,250,000 69,250,000
SJC Gia Lai 68,250,000 69,250,000
SJC Lâm Đồng 68,250,000 69,250,000
SJC Yên Bái 68,270,000 69,300,000
SJC Nghệ An 68,250,000 69,270,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 68,220,000 đồng/lượng và bán ra 69,280,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 68,270,000 đồng/lượng và bán ra 69,300,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 68,220,000 đồng/lượng và bán ra 69,280,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 68,270,000 đồng/lượng và bán ra 69,300,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 06:28 ngày 18/05/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 06:28 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng SJC 1L - 10L 68,000,000 69,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 55,350,000 56,250,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 55,350,000 56,350,000
Vàng nữ trang 99,99% 55,050,000 55,950,000
Vàng nữ trang 99% 54,296,000 55,396,000
Vàng nữ trang 75% 40,117,000 42,117,000
Vàng nữ trang 58,3% 30,772,000 32,772,000
Vàng nữ trang 41,7% 21,483,000 23,483,000
  • Giá Vàng SJC 1L - 10L mua vào 68,000,000 đồng/lượng và bán ra 69,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 55,350,000 đồng/lượng và bán ra 56,250,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ mua vào 55,350,000 đồng/lượng và bán ra 56,350,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99,99% mua vào 55,050,000 đồng/lượng và bán ra 55,950,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99% mua vào 54,296,000 đồng/lượng và bán ra 55,396,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 75% mua vào 40,117,000 đồng/lượng và bán ra 42,117,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 58,3% mua vào 30,772,000 đồng/lượng và bán ra 32,772,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 41,7% mua vào 21,483,000 đồng/lượng và bán ra 23,483,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 18/05, tại khu vực Hà Nội lúc 07:30 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 07:30 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC bán lẻ 68,250,000 69,100,000
SJC bán buôn 68,250,000 69,100,000
AVPL 68,250,000 69,100,000
Hưng Thịnh Vượng 53,900,000 54,700,000
Nguyên liệu 99.99 53,750,000 54,000,000
Nguyên liệu 99.9 53,700,000 53,950,000
Nữ trang 24K (99.99%) 53,450,000 54,500,000
Nữ trang 99.9 53,350,000 54,400,000
Nữ trang 99 52,650,000 54,050,000
Nữ trang 18K (75%) 41,880,000 43,880,000
Nữ trang 16K (68%) 35,850,000 38,850,000
Nữ trang 14K (58.3%) 31,790,000 33,790,000
Nữ trang 10K (41.7%) 21,460,000 23,460,000
Quy đổi (nghìn/lượng) 0,000 0,000
USD/VND (Liên NH) 0,000 0,000
  • Giá vàng SJC bán lẻ mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC bán buôn mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 53,900,000 đồng/lượng và bán ra 54,700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 53,750,000 đồng/lượng và bán ra 54,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 53,700,000 đồng/lượng và bán ra 53,950,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 53,450,000 đồng/lượng và bán ra 54,500,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 53,350,000 đồng/lượng và bán ra 54,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 52,650,000 đồng/lượng và bán ra 54,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 41,880,000 đồng/lượng và bán ra 43,880,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 35,850,000 đồng/lượng và bán ra 38,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 31,790,000 đồng/lượng và bán ra 33,790,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,460,000 đồng/lượng và bán ra 23,460,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Quy đổi (nghìn/lượng) mua vào 0,000 đồng/lượng và bán ra 0,000 đồng/lượng
  • Giá vàng USD/VND (Liên NH) mua vào 0,000 đồng/lượng và bán ra 0,000 đồng/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (18/05), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 07:30 mới nhất như sau:

Cập nhật lúc 07:30 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
PNJ Tp Hồ Chí Minh 53,800,000 54,900,000
PNJ Hà Nội 53,800,000 54,900,000
PNJ Đà Nẵng 53,800,000 54,900,000
PNJ Cần Thơ 53,800,000 54,900,000
Nữ trang 24K (99.99%) 53,200,000 54,000,000
Nữ trang 18K (75%) 39,250,000 40,650,000
Nữ trang 14K (58.3%) 30,340,000 31,740,000
Nữ trang 10K (41.7%) 21,210,000 22,610,000
  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 53,200,000 đồng/lượng và bán ra 54,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,250,000 đồng/lượng và bán ra 40,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,340,000 đồng/lượng và bán ra 31,740,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,210,000 đồng/lượng và bán ra 22,610,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (18/05), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 06:28 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:28 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 68,300,000 69,150,000
Vàng miếng SJC nhỏ 67,300,000 69,150,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 54,050,000 54,750,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 54,250,000 54,900,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 54,250,000 54,900,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 68,300,000 đồng/lượng và bán ra 69,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 67,300,000 đồng/lượng và bán ra 69,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,050,000 đồng/lượng và bán ra 54,750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,250,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 54,250,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 06:28 ngày 18/05, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:28 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 55,240,000 56,390,000
Vàng Miếng Sjc 68,010,000 69,290,000
Vàng Nguyên Liệu 54,100,000
$38,436.52 Mua/bán BTC
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 55,240,000 đồng/lượng và bán ra 56,390,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 68,010,000 đồng/lượng và bán ra 69,290,000 đồng/lượng
  • Giá vàng nguyên liệu mua vào 54,100,000 đồng/lượng và bán ra đồng/lượng
  • Giá $38,436.52 mua vào đồng/lượng và bán ra Mua/bán BTC đồng/lượng

Video clip

Giá bạc lập đỉnh lịch sử sau 7 năm

Phn | dây đơn 6 cây bạc tuyệt đẹp giá cực rẻ |

Giá bạc hôm nay

Trang sức bạc cũ có bán lại được không bán ở đâu được giá cao ? | kim hoàn ttp

Phn | bộ dây chuyền bạc khủng - dây bạc nam cao cấp |

1 cây bạc nặng bao nhiêu? câu hỏi đơn giản mà nhiều bạn lại chưa hề biết!

Bạc hương - dây chuyền bạc nam 2 cây + mặt thánh giá bạc đẹp. lh zalo 0966 646 460.

#771 | bạc ta, bạc 928, bạc thái, bạc ý là gì?

Bạc chỉ còn 50% để "về đỉnh". triển vọng tiếp theo là gì?

Bạc ta, bạc thái, bạc ý, bạc 925 là gì

Phn | bộ dây bạc giá cực rẻ - dây bạc nam cao cấp |

Giảm giá nhẫn bạc hôm nay/giá 900k_0854589999/trieugold

Bạc 925 là gì - giải mã về các loại bạc ta bạc thái bạc ý 925 bạc xi mạ

Phn | các mẫu dây bạc nam đẹp |

Phn | dây chuyền bạc nam 3 cây - dây chuyền bạc nam cao cấp |

Giá vàng hôm nay, 15/5/2022 | thdt

Giá vàng hôm nay, 17/5/2022 | thdt

Phn | các mẫu dây bạc nam tuyệt đẹp - dây bạc cao cấp |

Phn | phân biệt bạc thật bạc giả đơn giản | silver real and silver fake

Cách nhận biết bạc thật & bạc giả mà ai cũng nên biết

Gia đình 5 đời giữ nghề làm bạc truyền thống | vtc

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 15/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 17/5/2022 - giá vàng 9999 hôm nay - bảng giá vàng 9999 - giá vàng nhẫn 9999

Giá vàng hôm nay 9999 trưa ngày 17/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10

Nên mua bạc ta hay bạc 925 để đeo và làm trang sức bạc

Giá vàng hôm nay - ngày 17-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 - 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay từ ngày 16/5 đến ngày 22/5/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Hương shop - 12 mẫu lắc tay bạc nam và dây chuyền bạc nam đẹp. làm theo size yc. zlo: 0966 646 460

Giá vàng hôm nay trưa ngày 16/5/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 15/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay - ngày mai 16-5-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng nhẫn 9999 - giá vàng sjc

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 15/5/2022; giá vàng 9999 hôm nay mới nhất, bảng giá vàng sjc 24k 18k 14k 10k

Trang sức đẹp vàng bạc đá quí hôm nay ,giá vàng 9999,trang sức bạc bảo long ngọc

Giá vàng hôm nay 31/8 liệu có tăng mạnh ? bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng ? tt24h

Giá vàng hôm nay 25/11 giảm kỷ lục ? bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng tt24h

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 16/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/4/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Nguồn sỉ trang sức bạc 925 xưởng sản xuất bạc 925 giá tốt nhất hcm và hn

Giá vàng hôm nay 16/12 | vàng nữ trang 24k và 18k tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay - ngày 1/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 29/1/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng 9999 mới nhất hôm nay 17-5-2022 - giá vàng hôm nay - gia 9999 mới nhất - giá vàng mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/2/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay trưa ngày 24/3/2022 | giá vàng hôm nay tăng mạnh


--- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Mứt Lê
  • Cách Làm Mứt Dừa Tỷ Lệ Đường
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Bath
  • Tỷ Giá Usd Vn
  • Tỷ Giá Usd Đổi Vnd
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Giá Bạc Khối
  • Viên Kim Cương Quý Giá Nhất
  • 1Ly Hột Xoàn Giá Bao Nhiêu
  • Giá Lợn Hơi Thị Trường Hôm Nay
  • Giá Heo Hơi Ở Kiên Giang
  • Bạn đang xem bài viết Giá Bạc Kim Chung Hôm Nay trên website Cangngamcangyeu.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100